Nộp đơn Online
banner-phai-khong-chay banner-phai-khong-chay

Du học Mỹ năm 2026: Nhiều cơ hội học bổng với quốc gia giáo dục hàng đầu

Du học Mỹ năm 2026: Nhiều cơ hội học bổng với quốc gia giáo dục đại học hàng đầu

Là quốc gia được chựa chọn hàng đầu bởi sinh viên quốc tế, hàng năm, nước Mỹ đón tiếp gần 800,000 sinh viên toàn cầu đến học tập. Đến cuối năm 2024, có gần 30,000  sinh viên Việt nam theo học ở Mỹ (số liệu IEE 2024), đứng thứ 5 trong các quốc gia có số sinh viên theo học ở Mỹ . Các đại học Mỹ  luôn chiếm đầu bảng trong xếp hạng giáo dục bậc cao thế giới và cũng là đất nước có nhiều nhà khoa học, học giả đạt giải thưởng cao của thế giới như Nobel, Field. Bậc phổ thông, nước Mỹ có hệ thống trường THPT đa dạng, gồm công lập, tư thục ngày đến nội trú. Với giáo dục bậc cao, nước Mỹ có hơn 5,000 trường cao đẳng, đại học hùng mạnh và chất lượng đồng đều với 900 ngành học đa dạng, phong phú. Cơ hội học tập ở Mỹ rất linh động, rộng mở với mức học phí hợp lý, chuyển tiếp đại học tiết kiệm và hiệu quả.  Các trường cao đẳng, đại học Mỹ có nhiều học bổng và  hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế. Là quốc gia hàng đầu về kinh tế, khoa học và kỹ thuật, học tập ở Mỹ không chỉ trải nghiệm môi trường học thuật hàn lâm, chất lượng cao được công nhận toàn cầu, mà còn là nơi khởi nguồn của sáng tạo, đột phá và dẫn đầu về nghề nghiệp và cuộc sống.

Tổ chức Giáo dục Quốc tế Hope (Hope Education International-HEI trích giới thiệu một số trường tiêu biểu, đặc biệt các trường ở các bậc học để các bạn học sinh và phụ huynh có thể tham thảo, chuẩn bị cho kế hoạch học tập của mình.

 

1. Du học bậc Trung học phổ thông ở Mỹ

Mỹ có nền giáo dục trung học phổ thông đa dạng, hùng mạnh và luôn được đánh giá cao trên thế giới.  Du học sinh có thể chọn học các trường THPT công lập, tư thục ngày, trường nội trú hoặc liên kết với tôn giáo.  Các chương trình học bao gồm trung học phổ thông, chương trình nâng cao (AP), chương trình tú tài quốc tế IB. Một số bang có giảng dạy chương trình hoàn thiện trung học và cao đẳng chuyển tiếp đại học cho sinh viên quốc tế ở bậc cao đẳng. Ưu thế khi đi du học bậc học trung học là sinh viên dễ dàng hội nhập với văn hóa, phương pháp giảng dạy và học, sẽ có lợi thể khi ghi danh vào đại học Mỹ và trên thế giới. Trong khuôn khổ hợp tác với văn phòng tuyển sinh của Tổ chức Giáo dục Mỹ Educatius, HEI có mạng lưới hợp tác với gần 200 trường THPT trên hơn 30 bang nước Mỹ.  Chương trình và học phí tương ứng bên dưới để các ứng viên có thể tham khảo chuẩn bị cho kế hoạch học tập của mình:

(i) Học phí sinh viên quốc tế ở trường PTHT công lập (Public School)  Mỹ từ  8,000- 12,000 USD, tùy trường, tiểu bang. Tổng chi phí  từ 20,000-30,000 USD/năm.

(ii) Học phí các trường tư thục ngày (Day School)  từ 10,000-40,000 USD, tùy trường, tùy bang. Tổng chi phí từ 20,000-45,000 USD/năm.

(iii) Học phí các trường tư nội trú   (Boarding School) từ 15,000-45,000 USD, tùy trường, tùy bang. Tổng chi phí  từ 25,000- 65,000 USD/năm..

 

Học bổng Trung học Mỹ: Các trường THPT Tư thục ngày và Nội trú có học bổng phổ biến từ 25-100% học phí, một số học bổng toàn phần cho học sinh xuất sắc. Du học sinh có thể chọn thêm chương trình trao đổi Văn hóa chi phí thấp, từ 16.000 USD/năm.

Trường THPT Nội trú Hagarave, Virginia , thủ đô nước Mỹ

2. Bậc cao đẳng –Con đường vào đại học Mỹ  tiết kiệm, hiệu quả

Mỹ có một hệ thống trường cao đẳng cộng đồng  khá hùng hậu với khoảng 1,200 trường, đây là bậc học quan trọng của hệ thống giáo dục Mỹ. Các chương trình học ở bậc này gồm: Cao đẳng 2 năm (Associate Degree), chuyển tiếp đại học (University Transfer) chứng chỉ nghề nghiệp 1 năm. Lợi thế khi du học bậc học này gồm (i) Tiêu chuẩn tuyển sinh và tiếng Anh khá thấp- một số trường không cần IELTS, TOEFL mà chỉ tham gia học ở trường (ii) Chuyến tiếp đến Đại học Mỹ, kể cả đại học hàng đầu trong top 100  và chỉ học thêm hai năm cuối để lấy bằng cử nhân  (iii) Học phí sinh viên quốc tế bậc cao đẳng từ 8000-12,000USD, do đó tổng chi phí bậc học này khá thấp từ 18,000-22,000USD/năm, tùy trường, được xem  là khá thấp so với chi phí hoc đại học. Du học sinh, nhờ thế có thể tiết kiệm đến gần 40% chi phí học tập hai năm đầu. Ngay cả với sinh viên Mỹ, hàng năm có đến gần 50% sinh viên chọn bắt đầu với bậc học này trước khi vào đại học. Con số này cũng tư tự với sinh viên quốc tế. Với các ưu thế đó, có thể nói bậc cao đẳng là cánh cửa tiềm năng để chuyến đại học Mỹ với du học sinh quốc tế.

 Tham khảo một số trường cao đẳng trong khuôn khổ đối tác của HEIVN như sau:

Trường

Địa điểm học xá

Chương trình học

Học phí (USD/ năm)

Tổng chi phí

Học bổng

Kỳ nhập học/Thời hạn tuyển

Cao đẳng Cascadia, thuộc đại học công lập Washington

Bothell, Washington

Hoàn thiện Trung học

Cao đẳng, Chuyển tiếp đại học

Học phí: 10,234 USD

TCP: 20,950 USD

1,000-2000 USD

T9: 15/7

T1: 15/11

T3: 15/2

T5: 15/4

Green River College

Auburn, Washington

 

Hoàn thiện Trung học

Cao đẳng, Chuyển tiếp đại học

Học phí: 10.000USD

TCP: 20,000 USD

1,000-2000 USD

T9: 15/7

T1: 15/11

T3: 15/2

T5: 15/4

Cao đẳng Glendale

California

 

Cao đẳng,  Chuyến tiếp đại học

Học phí: 9.500USD

TCP: 20,500USD

Học bổng 1,000 USD

T9: 1/7

T2: 31/10

T3: 30/1

T5: 31/3

Cao đẳng Santa Monica

California

Cao đẳng,  Chuyến tiếp đại học

Học phí: 10.250USD

TCP: 21,000USD

Học bổng: 1000-2000 USD

 

Bunker Hill Community College

Boston,

Massachusetts

 

Cao đẳng , Chuyến tiếp đại học

TCP: $20,500USD/N

 

T9: 15/7

T2: 30/11

T5: 31/3

Florida Central Collehe

Orlando

Cao đẳng , Chuyến tiếp đại học, Đại học

Học phí: 10.126USD

TCP: 21.000 USD

Học bổng: 1000-2000 USD

T9: 15/7

T2: 30/11

T5: 31/3

 

Cao đẳng Cascadia, thuộc đại học Washtington State University

3.  Du học bậc Đại học ở  Mỹ

Nước Mỹ có số trường đại học lớn và hùng mạnh với hơn 4,500 đại học và học viện tư thục và công lập. Số lượng đại học Mỹ luôn duy trì thứ hạng cao trong bảng xếp hạng giáo dục bậc cao trong top 10 và 100 thể giới THE và QS trong nhiều năm liền, cho thấy nền giáo dục đại học Mỹ  luôn có chất lượng hàng đầu. Với hơn 900 ngành học phong phú và  cho phép toàn bộ du học sinh quốc tế đăng ký học tập. Chất lượng đầu ra đại học Mỹ luôn hàng đầu nhờ vào tài nguyên học tập to lớn, phương pháp khoa học, cởi mở và triết lý giáo dục khai phóng, nhân bản  Học phí sinh viên quốc tế của đại học Mỹ từ 10,000-45,000 USD, tổng chi phí (học phí+sinh hoạt phí) từ 18,000-60,000USD/năm. Tiêu chuẩn nộp đơn phổ biến từ IELTS 5.5-6.5, TOEFL 64-79, một số trường yêu cầu SAT; điểm trung bình môn (GPA /TBM) từ 6.5/10. Phần lớn các trường đều có chương trình đào tạo tiếng Anh đầu vào nên du học sinh có thể chọn học tiếng Anh trước khi học chính khóa. Cơ hội học tập đại học Mỹ là đa dạng và rộng mở.

Học bổng Đại học Mỹ

Có thể nói, đại học Mỹ cung cấp học bổng  nhiều học bổng nhất cho học sinh quốc tế, phổ biến từ 25% - 100% học phí, học bổng nội trú và một số học bổng toàn phần dựa trên thành tích đặc biệt. Phần lớn các đại học đối tác Hope Education có chương trình học bổng. Ứng viên quan tâm vui lòng liên hệ Văn phòng Hope Education

 

Đại học Simmons University, Boston Massachuset, đại học nữ sinh hàng đầu Quốc tế

 

Tham khảo một số trường Đại học Mỹ tiêu biểu trong khuôn khổ hợp tác với Hope Education

 

 

Trường

Thành phố- Học xá Campus

Xếp hạng, thế mạnh

Học phí USD/ năm/Học bổng

Điều kiện nộp đơn/học bổng

Kỳ nhập học/Hạn nộp đơn*

1

Đại học Husson

Bangor, Maine

Thành lập: 1890

Xếp hạng: TIER1, #329 quốc gia

Ngành học: Đa ngành, Tiến sĩ Dược, Y tá, Điều dưỡng,  IT, Kinh tế-Tài chính, QTKD, Giáo dục, Truyền thông, Nhà hàng-Khách sạn

Đại học: 22.000-23.000

25-100% học phí +

HB nội trú

 

GPA: 7.0/10

IELTS 6.5

TOEFL 79

SAT Optional

T9: 1/6

T1: 1/10

2

Simmons University

Boston, MA

Thành lập: 1889, Đại học chuyên Nữ sinh

Xếp hạng:TIER1, 183 quốc gia; 33th Best Value, 2025

Ngành học: Đa ngành: Lãnh đạo, Quản lý, Tài chính, Kế toán, Healthcare, Nursing, Communication & Design, Education, Xã hội học

Đại học: 46.900USD

HB 50% học phí

 

GPA: 7.0/10

IELTS 6.5

TOEFL 79

SAT Optional

T9: 1/5

T1: 1/10

3

Pace University

New York, NY

Thành lập: 1906

Xếp hạng:  TIER1, 260 quốc gia, THE 1501 (2025)

Ngành học:   Tài chính, Kế toán, QTKD, Healthcare,, Nursing, Communication & Design, Education, IT, Khoa học Kỹ thuật

Đại học: 44.300USD

HB 50% học phí

GPA: 7.0/10

IELTS 6.5

TOEFL 79

SAT Optional

T9: 1/5

T1: 1/10

4

Liberty University

Lynchburg, Virginia

Thành lập: 1971

Xếp hạng:  TIER1, 395 quốc gia, THE 1501 (2025)

Ngành học:  Tài chính, Kế toán,QTKD,  Healthcare,, Nursing, Communication & Design, Education, IT, Khoa học Kỹ thuật

Đại học: 22.500 USD

HB 50% học phí

GPA: 7.0/10

IELTS 6.0-6.5

TOEFL74-79

SAT Optional

T9: 1/5

T1: 1/10

5

Missouri State University

Maryville

Springfields

Warrensburg

MO

Thành lâp: 1871, 1905, 1906

Xếp hạng:# 342 National, Midwest 67, 76. 1st Education, Agriculture, Business, IT

Ngành học: Đa ngành, Khoa học Kỹ thuật, IT, Quản trị; Kinh tế-Tài chính, QTKD, Giáo dục, Y tá-Điều dưỡng, Nhà hàng-Khách sạn, Thời trang

Đại học: 15,500-160,000USD

Cao học: 10.000-14.000USD

Học bổng toàn phần hoặc 25-100% học phí

GPA: 7.0/10

IELTS 5.5-6.0

TOEFL 65-78

SAT Optional

HB SAT optional

T9: 1/6

T1: 1/10

6

South Floria University

Tampa,

Floria

Thành lập: 1956

Xếp hạng: TIER1, 88 Nation, 43 Public Uni

Ngành học: Đa ngành, Khoa học Kỹ thuật, IT-Computer, Quản trị; Kinh tế-Tài chính, QTKD, Giáo dục, Y tá-Điều dưỡng,Dược, Y khoa,

Đại học 17,300USD

Cao học: 12,500USD

Học bổng 25-100% học phí, SAT

GPA: 7.0/10

IELTS 6.5

TOEFL 79

SAT (HB)

T9: 30/4

T1: 1/10

7

Texas A&M University

Houston

Dallas

Christi

TX

Thành lập: 1879,  1910

Xếp hạng: TIER1, 249 Nation, THE 1000 (2025)

Ngành học: Đa ngành, Khoa học Kỹ thuật, IT-Computer, Quản trị; Kinh tế-Tài chính, QTKD, Giáo dục, Y tá-Điều dưỡng,Dược, Y khoa

Đại học:  16,500-30.000USD

Cao học: 12, 577USD

Học bổng  25-100% học phí (SAT)

GPA: 7.0/10

IELTS 6.0-6.5

TOEFL 78-79

SAT (HB)

T9: 1/6

T1: 1/10

8

Nevada University

Reno, Neveda

Thành lập: 1864

Xếp hạng:  TIER1, 181 Nation

Ngành học: Tài chính, Kinh doanh, Khoa học, Kỹ thuật, Kiến trúc, Y tá, Dược, Thực phầm, NH-KS

Đại học:  22.200USD

TA: 7,287USD.

Học bổng: 25-85% học phí, GPA

GPA: 7.0/10

IELTS 6.0-6.5

TOEFL 78-79

T9: 1/6

T1: 1/10

9

Arizona State University

Phoenix Ciy

North Lake

AZ

Thành lập: 1855

Xếp hạng:  TIER1, 111 Nation

Ngành học:  Tài chính, Kinh doanh, Khoa học, Kỹ thuật, Kiến trúc, Thời trang, Y tá, Y khoa, Dược, Luật, IT-Computer

Đại học: 12.000-31.000 USD

Học bổng: 25-75% học phí

GPA: 7.0/10

IELTS 6.0-6.5

TOEFL 78-79

SAT (HB)

T9: 1/6

T1: 1/10

10

California State University System

San Francisco

Long Beach,

Los Angeles

CA

Thành lập: 1949

Xếp hạng: TIER1,2, 39 West

Ngành học:  Tài chính, Kinh doanh, Khoa học, Giáo dục, Xã hội, Truyền thông Thiết kế,  MBA, IT-Computer, Agriculture

Đại học:  16,916-18,000 USD

Học bổng: 25-50% học phí, nội trú

GPA: 7.0/10

IELTS 5.5-6.0

TOEFL 65-78

SAT Optional

HB SAT optional

T9:31/5

T1: 1/10

11

Pacific University

Stockton

CA

Thành lập: 1849

Xếp hạng:  TIER1, 139 Nation, # 42 Best value

Ngành học: Tài chính, Kinh doanh, Khoa học, Kỹ thuật, Kiến trúc, Y tá, Dược, Luật, IT-Computer

Đại học: 46.000-53.000USD

Học bổng 25-75% học phí

GPA: 7.0/10

IELTS 6.0-6.5

TOEFL 78-79

SAT Optional

T9: 30/4

T1: 1/10

12

Seatle Pacific University

Seatle City

Thành lập: 1891

Xếp hạng: TIER1, 242 Nation, #1 Christian Uni (2025)

Ngành học: Tài chính, Kinh doanh, Quản trị, Giáo dục, Y tá, Khoa học- Kỹ thuật, IT-Computer

Đại học:  44,367USD

Học bổng 25-75% học phí

GPA: 7.0/10

IELTS 6.5

TOEFL 79

T9: 31/5

T1: 1/10

               

Chi sinh hoạt (ăn ở) cao đẳng, đại học Mỹ từ  8,000-14,000 USD/tùy bang, thành phố

 

Văn phòng Giáo dục – Du học Quốc tế Hope Education International hỗ trợ trọn gói, hoàn chỉnh bao gồm: chọn ngành và trường, hướng dẫn hồ sơ nộp đơn, xin học bổng, xin visa, nhập học và các hỗ trợ khác trong quá trình theo học.

 

Liên hệ:

Văn phòng Hope Education International

Rep: Tầng 9, Pearl Plaza, 561A, Điện Biên Phủ, P25, Q. Bình Thạnh, Tp HCM 

Add2: 36A, Street4, Truongtho Ward, Thuduc City, HCM City

Tel:  +84 (08) 6873 4299  - (08) 6927 4149 - (08) 6221 4366

E-mail: info@hopeedu-intl.org OR  hopeeducationintl@gmail.com ; duhochvn@gmail.com ;

www.hopeedu-intl.org;  

 

Tin liên quan (11)