Du học Canada năm 2026: Việc làm và định cư rộng mở
Canada là một điểm đến hàng đầu của du học sinh quốc tế. Hàng năm, đất nước này đón nhận hơn 800,000 du học học sinh quốc tế (CIC, 2024), trong đó có hơn gần hơn 24.000 học sinh Việt Nam (2024 ). Chất lượng giáo dục Canada luôn được đánh giá cao trên toàn cầu ở mọi bậc học, đặc biệt là đào tạo bậc cao, giáo dục phổ thông và ngôn ngữ. Giáo dục luôn được quan tâm đầu tư nghiêm túc ở đất nước này, và với một triết lý giáo dục cho phát triển. Chi phí học tập ở Canada được xem là hợp lý và thấp nhất so với các nước phát triển. Kể từ năm 2016, chính phủ Canada đã có một số điều chỉnh về chính sách visa theo hướng thuận lợi hơn cho du học sinh quốc tế. Bao gồm mở rộng diện đào tào nghề nghiệp (học nghề và việc làm), được làm việc 20 giờ/tuần trong khuôn viên trường và 100% thời gian bên ngoài và kỳ nghỉ; được ở lại làm việc từ 3 năm (4 năm với bậc tiến sĩ) sau khi tốt nghiệp, có chính sách định cư cho người nghề nghiệp chuyên môn cao và trải nghiệm Canada. Hàng năm, Canada có chính sách định cư tay nghề gần 400,000 người, do đó, cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp ở Canada rất lớn. Canada đứng đầu (top 5) nhiều năm liền về môi trường sống yên bình, cơ sở hạ tầng tốt, an ninh, con người thân thiện. Canada đang là thiên đường của du học sinh toàn cầu.
1.Du học bậc Trung học phổ thông ở Canada
Nền giáo dục trung học phổ thông đất nước Canada được đánh giá cao, luôn nằm trong top 5 thế giới theo đánh giá THPT (PISA) trong hơn 20 năm nhờ vào chất lượng vượt trôi, môi trường sư phạm, nhân văn, an ninh, thân thiện và giàu văn hóa. Học sinh trung học phổ thông ở Canada, bao gồm học sinh quốc tế giành nhiều giải thưởng quốc tế về khoa học, toán, năng khiếu, nghệ thuật. Du học sinh có thể chọn học trung học phổ thông, trung học phổ thông cấp tốc, nâng cao (AP), Tú tài quốc tế IB. Tốt nghiệp phổ thông Canada được đảm bảo ghi danh vào các đại học hàng đầu Canada và trên thế giới, là điều kiện băt buộc để nhận được vào một số khoa học học thuật yêu cầu cao như Y khoa, Dược ở Canada.
Du học sinh có thể chọn học tập THPT tại
(i) Chương trình Quốc tế của các Hội đồng trường THPT công lập các bang (tỉnh) hay thành phố (với tất các các tiểu bang), các trường THPT công lập độc lập: Có học phí từ 10,000-17,0000CAD/năm và tổng chi phí từ 20.500-30,250CAD/năm (kể cả chương trình tú tài quốc tế IB)
(ii) Trường THPT tư thục nội trú và homestay: Học phí 18,000 –22.000 CAD. Homestay : 13.000-15.000CAD, Nội trú: 13.000-18.000CAD. Tổng chi phí: 30,000-48,000 CAD/năm (nội trú)
(iii) Các THPT công lập nội trú : Có học phí 12.500, nội trú 16.000 CAD, tổng chi phí 29.000CAD/năm. Trường Công lập Nội trú là một trong các mô hình đặc thù riêng của Canada

Trường THPT công lập Lisga, lâu đời ở Thủ đô Ottawa - Canada (nguồn HEVN & Ottawa School Board)
.jpg)
Một số trường THPT tiêu biểu (cập nhật 2026)
|
Trường |
Địa điểm học xá |
Tuyển sinh |
Học phí (CAD/ năm) Học bổng |
Kỳ nhập học: Thời hạn tuyển sinh* |
Ghi chú |
|
Công lập bang Nova Scotia International High School Program |
Nova Scotia |
K7-12, THPT IB, AP |
Học phí: 10,000 CAD Homestay: 9.500 CAD Phí nộp đơn: 400CCAD BHHS: 850CAD TCP: 21.1500 CAD |
T9: 28/2 T2: 30/9
|
Học năm 12 được cấp bằng tốt nghiệp THPT khi có chứng chỉ IELTS 6.0-TOEFL 71 |
|
Công lập bang New Brunswich-International Student Program |
New Brunswich |
K7-12, THPT IB, AP |
Học phí: 11,000CAD. Homestay: 9,000CAD Phí nộp đơn: 500CAD BHHS: 800CAD TCP: 21,300CAD |
T9: 28/2 T2: 15/10
|
Cần học tối thiểu 1.5 năm |
|
Công lập Thủ đô Ottawa Carleton |
Ottawa |
K7-12, THPT IB, AP |
Học phí: 15.500 CAD Homestay: 12,000CAD Phí nộp đơn: 400CAD BHHS: 600 CAD TCP: 27,250CAD |
T9: 30/4 T2: 30/9 T5: 31/1 |
Cần học tối thiểu 1.5 năm |
|
Toronto High School Boards (Công lập, Công lập Công giáo) |
Toronto |
K7-12, THPT IB, AP |
Học phí: 16,000-20.000CAD Homestay: 13.000-16,000CAD Phí nộp đơn: 400CAD BHHS: 600 CAD TCP: 30,000-34,000CAD Học bổng: 2000-3000CAD |
T9: 30/4 T11: 31/7 T2: 30/9 T4: 31/12 |
Học năm 12 được cấp bằng tốt nghiệp THPT khi có chứng chỉ IELTS 6.0-TOEFL 71 |
|
Bronte College (nội trú và homestay) |
Toronto, Ontario |
K8-12 ESL, IB, AP |
Học phí: 16.000-20.000 CAD. Ăn ở KTX: 18,000CAD Homestay: 11,000 CAD Phí nộp đơn: 150CAD Phí khác: 3,000CAD TCP: 31.000-40.000CAD |
T9: 30/4 T2: 30/9 T5: 31/1 |
Cần học tối thiểu 1.5 năm |
|
Calgary Board of Education |
Calgary, Alberta |
K9-12 |
Học phí: 12,600CAD Ăn ở (homestay): 12,500CAD Ở nội trú: 16,000CAD Phí nộp đơn: 250CAD BBHS: 600 CAD TCP: 26,500-29,500 CAD |
T9: 30/4 T2: 30/9
|
Cần học tối thiểu 2 năm |
|
Vancouver School Board
|
Vancouver, BC |
K7-12 |
Học phí: 15.500-16.000CAD Ăn ở (homestay): 12.250-13.000CAD Phí nộp đơn: 400CAD BHHS: 600C$/N TCP: 28.500-29.500CAD |
T9: 30/4 T2: 30/9
|
Cần học tối thiểu 2 năm |
|
Bodwel Boarding School (nội trú) |
Vancouver, |
K10-12 |
Học phí: 22,000CAD KTX: 18,000CAD PNĐ: 200CAD BHHS: 350CAD TCP: 40.550 CAD |
T9: 30/4 T2: 30/9
|
Cần học tối thiểu 2 năm |
2.Bậc cao đẳng – Cơ hội việc làm và định cư Canada tiết kiệm, hiệu quả
Canada có một hệ thống trường cao đẳng khá hùng mạnh bao gồm phần lớn các trường cao đẳng và học viện công lập. Chương trình học ơ bậc cao đẳng ở Canada bao gồm: cao đẳng 2 năm (diploma), cao đẳng nâng cao 3 (advanced diploma), cử nhân (4 năm), chuyển tiếp đại học, chứng chỉ nghề nghiệp 1 năm và sau cao đẳng, đại học (Post-graduate) dành cho học sinh quốc tế tốt nghiệp cao đẳng, đại học. Lợi thế lớn khi du học bậc học này gồm (i) Đầu vào tiếng Anh khá thấp IELTS 6.0, TOEFL79, hoặc tham gia học ở trường (ii) Chuyến tiếp đến đại học hàng đầu Canada như Toronto, UBC, SFU và nhiều đại học khác hai năm cuối để lấy bằng cử nhân (iii) Tổng học phí Cao đằng Canada 10.000-17.000CAD/năm. Tổng chi phí 20.000-27.000 CAD/năm, tùy trường và tùy ngành. Một số trường có học bổng 2,000CAD cho sinh viên Việt nam; và (iv) Tốt nghiệp cao đẳng được xem là dễ kiếm việm làm nhất. Canada có nhiều công việc làm thêm cho sinh viên trong thời gian học, rất nhiều trường có chương trình thực tập có trả lương (Coop). Canada, luôn là điểm đến hàng đầu và bậc cao đẳng là cánh cửa tiềm năng để vào đại học Canada với du học sinh quốc tế.
Trường Cao đẳng Canada đối tác với Hope Education – Partnership Colleges (2025-2026)
|
|
Trường |
Thành phố- Học xá Campus |
Xếp hạng, thế mạnh |
Học phí USD/ năm)/Học bổng |
Điều kiện nộp đơn/học bổng |
Kỳ nhập học/Hạn nộp đơn* |
||
|
1
|
Algonquin College |
Ottawa, ON |
Thành lập: 1956 Xếp hạng: 10 cao đẳng hàng đầu quốc gia Ngành học: Đa ngành: QTKD, Tài chính, Kế toán, Healthcare, Nursing, Education, Xã hội học, Khoa học-Kỹ thuật, IT-Computer |
Đại học: 18.500CAD Cao đẳng: 16.500-17.500CAD Học bổng: 2000CAD |
GPA: 7.0/10 IELTS 6.0-6.5 TOEFL 71-79 Duolingo: 105 |
T9: 30/4 T1: 31/8 T5: 31/1 |
|
|
|
2 |
Centennial College |
Toronto, ON |
Thành lập: 1966 Xếp hạng: 10 cao đẳng hàng đầu quốc gia Ngành học: Đa ngành: QTKD, Tài chính, Kế toán, Healthcare, Nursing, Education, Xã hội học, Khoa học-Kỹ thuật, IT-Computer, Xây dựng |
Đại học: 18.500CAD Cao đẳng: 16.500-17.500CAD Học bổng: 2000CAD |
GPA: 7.0/10 IELTS 6.0-6.5 TOEFL 71-79 Duolingo: 105 |
T9: 30/4 T1: 31/8 T5: 31/1 |
||
|
3 |
Georgian College |
Barrie, Orrila |
Thành lập: 1967 Xếp hạng: 10 cao đẳng hàng đầu quốc gia Ngành học: Đa ngành: QTKD, Tài chính, Kế toán, Healthcare, Nursing, Education, Xã hội học, Khoa học-Kỹ thuật, IT-Computer, hàng không |
Đại học: 18.500CAD Cao đẳng: 16.500-17.500CAD Học bổng: 2000CAD |
GPA: 7.0/10 IELTS 6.0-6.5 TOEFL 71-79 Duolingo: 105 |
T9: 30/4 T1: 31/8 T5: 31/1 |
||
|
4 |
Niagara |
Thành lập: 1967 Xếp hạng: 10 cao đẳng hàng đầu quốc gia Ngành học: Đa ngành: QTKD, Tài chính, Kế toán, Ks-DL, Healthcare, Nursing, Education, Xã hội học, Khoa học-Kỹ thuật, IT-Computer, Nông nghiệp, K |
Đại học: 18.500CAD Cao đẳng: 16.500-17.500CAD Học bổng: 2000CAD |
GPA: 7.0/10 IELTS 6.0-6.5 TOEFL 71-79 Duolingo: 105 |
T9: 30/4 T1: 31/8 T5: 31/1 |
|||
|
5 |
Red River College |
Winnipeg
|
Thành lập: 1938 Xếp hạng: 10 cao đẳng hàng đầu quốc gia Ngành học: QTKD, Tài chính, Kế toán, Healthcare, Nursing, Education, Xã hội học, Khoa học-Kỹ thuật, IT-Computer, Cơ khí, Xây dựng, điện |
Đại học: 18.500CAD Cao đẳng: 16.500-17.500CAD Học bổng: 2000CAD |
GPA: 7.0/10 IELTS 6.0-6.5 TOEFL 71-79 Duolingo: 105 |
T9: 30/4 T1: 31/8 T5: 31/1 |
||
|
6 |
SAIT |
Calgary AB |
Thành lập: 1916 Xếp hạng: Top 5 học viên quốc gia Ngành học: Tài chính, Kinh doanh, Khoa học-Kỹ thuật, Computer, Cơ khí, Xây dựng, Dầu khí |
Đại học: 21.000-26.000CAD Cao đẳng: 18.000-24.000CAD Học bổng: 2000CAD |
GPA: 7.0/10 IELTS 6.0-6.5 TOEFL 71-79 Duolingo: 105 |
T9: 30/4 T1: 31/8 T5: 31/1 |
||
|
7 |
La Salle College |
Vancouver Montreal |
Thành lập: 1959 Xếp hạng: 10 trường cao đẳng quốc gia Ngành học:QTKD, Tài chính-Kế toán, Thời trang ;Thiết kế, Truyền thông, Giáo dục tiêu học, Y tá, Healthcare, IT-Computer |
Đại học: 25.000CAD Cao đẳng: 16.500-17.500CAD Học bổng: 25% |
GPA: 7.0/10 IELTS 6.0-6.5 TOEFL 71-79 Duolingo: 105 |
T9: 30/4 T1: 31/8 T5: 31/1 |
||
|
8 |
BCIT |
Burnaby, BC |
Thành lập: 1960 Xếp hạng: Top 5 học viên Quốc gia Ngành học: Đa ngành, Tài chính, Kinh doanh, Thời trang ;Khoa học-Kỹ thuật, Giáo dục, Pre-Luật, , Y tá, Pre-Dược, Pe-health, IT-Computer, Cơ khí, Hàng không |
Đại học: 20.000CAD Cao đẳng: 17.500-17.500CAD Học bổng: 10-50% |
GPA: 7.0/10 IELTS 6.0-6.5 TOEFL 71-79 Duolingo: 105 |
T9: 30/4 T1: 31/8 T5: 31/1 |
|
|
Chi sinh hoạt (ăn ở) cao đẳng, đại học Canada dao động 8,000-12,000CAD/tùy bang, thành phố

Cao đẳng Centennial, cao đẳng đầu tiên và lớn nhất Toronto, Canada
3. Bậc đại học Canada
Canada có hơn 115 đại học, phần lớn là đại học công lập, một số ít trường tư thục và liên kết với tôn giáo. Các trường đại học Canada được đánh giá cao trên thế giới, là thành viên mạng lưới và là trung tâm nghiên cứu khoa học, học thuật quốc tế. Bên cạnh môi trường học thuật – chất lượng giáo dục vượt trội, ưu thế khác khi học đại học Canada là học phí rất hợp lý so với các nước khác. Học phí đại học hàng đầu Canada chỉ từ 11.000 CAD, phổ biến 16.400 – 32.000CAD/năm. Một số đại học Canada cấp học bổng sinh viên quốc tế tương đương 25-100% học phí. Đại học Canada có nhiều chương trình thực tập có trả lương (Coop)- nhờ đó, sinh viên có thể tự trang trải một phần lớn chi phí học tập. Theo chính sách mới, sinh viên được ở lại làm 3 năm làm việc sau khi học và nộp đơn định cư tay nghề hoặc kinh nghiệm Canada. Canada, luôn là điểm đến hàng đầu của du học sinh quốc tế.
Trường Đại học Canada, đối tác với Hope Education – Partnership Universities (2025-2026)
|
|
Trường |
Học xá Campus |
Xếp hạng, thế mạnh |
Học phí USD/ năm)/Học bổng |
Điều kiện nộp đơn/học bổng |
Kỳ nhập học/Hạn nộp đơn* |
|
|
1 |
Mount Saint Vicent |
Halifax, NS |
Thành lập: 1837 Xếp hạng: 65 Nation Ngành học: Đa ngành, Kinh tế-Tài chính, QTKD, Giáo dục, Khoa học-Kỹ thuật, Nhà hàng-Khách sạn |
Đại học: 22,000-24.000CAD Cao học: 15.000AD Học bổng: 2000CAD |
GPA: 7.5/10 IELTS 6.5 TOEFL 79 Duolingo: 115 |
T9: 30/4 T1: 31/8 T5: 31/1 |
|
|
2 |
New Brunswick University |
Fredericton, NB |
Thành lập: 1785 Xếp hạng:25 Nation, 15 Research Uni Ngành học: Đa ngành: Lãnh đạo, Quản lý, Tài chính, Kế toán, Healthcare, Nursing, Education, Xã hội học, Khoa học-Kỹ thuật, IT-Computer |
Đại học: 21.000-25.000 CAD Cao học HB 500-40.000 CAD |
GPA: 7.5/10 IELTS 6.5 TOEFL 79 Duolingo: 115 |
T9: 30/4 T1: 31/8 |
|
|
3 |
Trent University |
Peterborough, ON |
Thành lập: 1785 Xếp hạng 39 Nation, 15 Research Uni Ngành học: Đa ngành: Quản lý, QTKD, Tài chính, Kế toán, Healthcare, Nursing, Education, Xã hội học, Khoa học-Kỹ thuật, IT-Computer |
Đại học: 23.000- 28.500CAD Cao học: 33,500CAD Học bổng: 10-50% |
GPA: 7.5/10 IELTS 6.5 TOEFL 79 Duolingo: 115 |
T9: 30/4 T1: 31/8 T5: 31/1 |
|
|
4 |
Ontario Tech University |
Oshawa ON |
Thành lập: 1785 Xếp hạng 39 Nation, 15 Research Uni Ngành học: Đa ngành: Quản lý, QTKD, Tài chính, Kế toán, Healthcare, Nursing, Education, Xã hội học, Khoa học-Kỹ thuật, IT-Computer |
Đại học: 30,000-32.000 CAD Cao học: 18.000-14.000CAD Học bổng: 10-50% |
GPA: 7.5/10 IELTS 6.5 TOEFL 79 Duolingo: 115 |
T9: 30/4 T1: 31/8
|
|
|
5 |
Manitoba University |
Winnipeg, MB |
Thành lập: 1785 Xếp hạng: # 22 Nation, 15 Research Uni Ngành học: Đa ngành: Quản lý, QTKD,, Tài chính, Kế toán, Healthcare, Nursing, Dược Education, Xã hội học, Khoa học-Kỹ thuật,Kiến trúc, IT-Computer, Nông nghiệp, Thực phầm |
Đại học: 19,000-23.000CAD Cao học:6.070-17.000CAD Học bổng: 10-100% |
GPA: 7.5/10 IELTS 6.5 TOEFL 79 Duolingo: 115 |
T9: 1/6 T1: 1/10 |
|
|
6 |
Calgary University |
Calgary AB |
Thành lập: 1785 Xếp hạng: 9 Nation, 15 Research Uni Ngành học: Đa ngành: Quản lý, QTKD, Tài chính, Kế toán, Healthcare, Nursing, Education, Xã hội học, Khoa học-Kỹ thuật, IT-Computer |
Đại học: 24,000- 33.000CAD Cao học: 8.000-13.300CAD Học bổng: 10-50% |
GPA: 7.5/10 IELTS 6.5 TOEFL 79 Duolingo: 115 |
T9: 30/4 T1: 1/10 |
|
|
7 |
Alberta University |
Edmonton, AB |
Thành lập: 1785 Xếp hạng: #4 Nation, Top 15 Research Uni Ngành học: Đa ngành: Quản lý, QTKD, Tài chính, Kế toán, Y khoa, Dược, Nursing, Education, Xã hội học, Khoa học-Kỹ thuật, IT-Computer |
Đại học: 34.000-40.000CAD Cao học: 12,093CAD Học bổng: 10-100% |
GPA: 7.5/10 IELTS 6.5 TOEFL 79 Duolingo: 115 |
T9: 1/6 T1: 1/10 |
|
|
8 |
Victoria University |
Victoria, BC |
Thành lập: 1836 Xếp hạng:10 Nation Ngành học: Đa ngành:Quản lý, QTKD, Tài chính, Kế toán, Healthcare, Nursing, Education, Xã hội học, Khoa học-Kỹ thuật, IT-Computer |
Đại học: 28.000-38.000CAD Cao học: 14,343CAD Học bổng: 2000CAD |
GPA: 7.5/10 IELTS 6.5 TOEFL 79 Duolingo: 110 |
T9: 1/6 T1: 1/10 |
|
|
9 |
Capilano University |
Vancouver, BC |
Thành lập: 1868 Xếp hạng:64 Nation Ngành học: Đa ngành: Quản lý, QTKD, Tài chính, Kế toán, Healthcare, Nursing, Education, Xã hội học, Khoa học-Kỹ thuật, IT-Computer |
Đại học: 21.000-24.000CAD Cao đẳng: 17.000-19.000AD Học bổng: 2000CAD |
GPA: 7.5/10 IELTS 6.0-6.5 TOEFL 79 Duolingo: 110 |
T9: 30/4 T1: 31/8 T5: 31/1 |
|
Chi sinh hoạt (ăn ở) cao đẳng, đại học Canada dao động 8,000-12,000CAD/tùy bang, thành phố
Chi phí ăn trở trung hình ở Canada từ 7,500-11,000CAD/năm, tùy thành phố, bang

Đại học Manitoba, top 15 đại học nghiên cứu Canada
.jpg)
Văn phòng Giáo dục Quốc tế Hope Education International tư vấn, hỗ trợ hoàn chỉnh gồm chọn ngành và trường, hướng dẫn hồ sơ và đăng ký nhập học , học bổng, visa , nhập học và các hỗ trợ khác trong quá trình theo học. Vui lòng liên hệ
Văn phòng Giáo dục Quốc tế Hope Education International (HEI)
Rep: Tầng 9 Pearl Plaza, 561A, Điện Biên Phủ, P25, Q. Bình Thạnh, Tp HCM
Add: 36A, Street 4, Truongtho Ward, Thuduc City, HCM City
Điện thoại: (08) 6873 4299- 6927 4149 (08) 6221 4366
E-mail: info@hopeedu-intl.org ; hopeducationintl@gmail.com ; duhochvn@gmail.com;
www.hopeedu-intl.org

-380x352.jpg)
-380x352.jpg)
-380x352.jpg)
-380x352.jpg)
-380x352.jpg)
-380x352.jpg)