Du học Úc 2026: Visa giản lược và miễn chứng minh tài chính
Cập nhật Du học Úc năm 2026: Visa giản lược miễn chứng minh tài chính
Úc là quốc gia thứ 4 sau Mỹ, Anh cà Canada đón nhận du học sinh quốc tế, với hơn 300.000 sinh viên (2024) . Con số đó cho thấy Úc có nền giáo dục có chất lượng tốt, bằng cấp công nhận toàn cầu, ngành học phong phú, đa dạng, chương trình đào tạo linh động, phát triển ngôn ngữ. Kể từ 7/2016, chính phủ Úc đã áp dụng chính sách visa mới (SSVF – Simlified Student Visa Framework) theo hướng thuận lợi hơn cho du học sinh quốc tế. Theo đó, giảm số loại visa, phân loại mức độ rủi ro theo quốc gia và tăng số lượng trường tham gia trong chương trình SSVF. Chương trình cũng bao gồm miễn từ chứng chỉ IELTS và miễn chứng minh tài chính. Khi du học Úc, du học sinh được làm 20 giờ/tuần và 100% thời gian trong kỳ nghỉ; được ở lại làm việc từ 3 năm sau khi tốt nghiệp. Từ cuối năm 2019, chính phủ Úc cũng đã mở rộng chương trình các vùng ưu tiên định cư. Úc là nước luôn xếp hàng đầu về có môi trường sống tốt, bởi sự trong lành, an ninh, con người thân thiện. Úc khá gần với Việt Nam và có khí hậu tương đồng là một thuận lợi cho du học sinh. Với những ưu điểm trên, cùng với việc tỷ giá Úc duy trình ổn định thấp trong thời gian qua, chi phí học tập ở Úc được xem là hợp lý hiện nay.
Văn phòng Giáo dục Quốc tế Hope Education International tóm tắt nội dung và đặc điểm chính một số bậc học ở Úc để học sinh, sinh viên và phụ huynh có thể tham thảo, chuẩn bị cho kế hoạch học tập của mình
.jpg)
Bang New South Wales, có hệ thống giáo dục lớn mạnh của Úc- Nhà hát Con sò, một trong các biểu tượng nước Úc
.jpg)
1. Bậc Trung học Phổ thông Úc
Bậc Trung học Phổ thông Úc cũng đón nhiều sinh viên quốc tế, đặc biệt là du học sinh đến từ các nước châu Á như Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ, Indonesia, Vietnam và một số nước châu Âu. Du học sinh có thể chọn học ở trường THPT công lập thuộc các bang và lãnh thổ của Úc, bao gồm Victoria, New South Well, Queensland, South Australia, Western Australia, các trường cao đẳng, THPT tư thục nội trú và tư thục ngày. Học phí của trường THPT công lập dao động từ 10,700- 15,080 AUD, tổng chi phí ước tính 28,000-35,000AUD, tùy khối lớp. Học phí của các trường tư thục và nội trú, cao đẳng tư thục từ 18,000-28,000AUD, tổng chi phí 36,000-46,000AUD, tùy trường và khối lớp. Với chính sách mới, người thân cũng được phép đi cùng khi có thân nhân du học. Úc là nước luôn xếp hàng đầu về có môi trường sống tốt, bởi sự trong lành, an ninh, con người thân thiện, gần với Việt Nam và có khí hậu tương đồng là một thuận lợi cho du học sinh bậc học này.
|
Trường |
Chương trình |
Học phí (A$/ năm) |
Học bổng |
Thời hạn tuyển sinh* |
|
Victorian Government Schools (THPT công lập bang Victoria) |
Melbourne |
Lớp 7 – 10: 15.129AUD/N |
|
T1: 31/10 T7: 31/3
|
|
NSW Government Schools (Trường THPT công lập Bang NSW) |
Sydney |
Lớp 7 – 10: 13.800 AUD/N |
|
T1: 31/10 T7: 31/3
|
|
South Australia Government Schools (Trường THPT Công lập Nam Úc) |
Adelaide |
Lớp 8 – 10: 11.200 AUD/N |
|
T1: 31/10 T7: 31/3
|
|
ACT Government Schools (Trường THPT Công lập Lãnh thổ thủ đô Úc) |
Canberra |
Lớp 7 – 10: 14.500 AUD/N |
|
T1: 31/10 T7: 31/3
|
|
Kilmore College (Nội trú, tư thục ngày) |
Melbourne, Victoria |
Lớp 10: $23,700 AUD/N Lớp 11 & 12: 29,100 AUD/N Nội trú: 19,500AUD/N |
|
T1: 31/10 T7: 31/3
|

Trường THPT Nội trú Kilmore, Melbourne bang Victoria.
3. Du học bậc cao đẳng Úc: Nghề nghiệp, việc làm và con đường vào đại học Úc tiết kiệm, hiệu quả
Với chính sách mới, đã có nhiều hơn các trường cao đẳng công lập và tư thục ở Úc tham gia tuyển sinh quốc tế. Úc có hệ thống cao đẳng nghề công lập TAFE, học viện công lập ở tất cả các bang, các trường cao đẳng trực thuộc đại học và cao đẳng tư thục. Ưu thế của bậc học này bao gồm (i) Đầu vào tuyển sinh khá thấp so với đại học (ii) Loại hình học tập ở bậc cao đẳng khá đa dạng như chứng chỉ nghề nghiệp trong 7-9 tháng, cao đẳng một năm và sau cao đẳng (học thêm 9 tháng đến 1 năm) (iii) Học phí hợp lý và thấp và (iv) được phép liên thông đến các trường đại học trong hệ thống của mình. Học phí cao đẳng của Úc hiện nay từ 5,900AUD/khóa (chứng chỉ nghề) – 18,000 AUD/năm (cao đẳng), tùy ngành và trường. Tổng chi phí ước tính từ 19,900-32,000AUD/khóa hoặc năm học. Hiện nay, có một số trường có chính sách học bổng giảm đến 30% học phí. Cùng với chính sách tuyển sinh quốc tế mới của chính phủ, gồm mở rộng diện đào tào nghề nghiệp (học nghề và việc làm), không cần chứng chỉ tiếng Anh IELTS khi nộp đơn, không cần chứng minh tài chính với một số trường.

Cao đảng Trinity, trực thuộc Đại học Monash, hạng 1 Australia.
Thông tin các trường Cao đẳng tiêu biểu Úc (2025-2026)
|
Trường |
Địa điểm học xá |
Ngành hoc |
Học phí (AUD/ năm) |
Học bổng |
Kỳ nhập họcThời hạn tuyển sinh* |
|
Scotts College International of Australia |
Perth, Melbourne Sydney, Brisban |
QTKD-Tài chính, Kế toán, NH-KS, Y tá, Điều dưỡng, Giáo dục, Công tác Xã hội, Anh ngữ, Xây dựng, CN-TT |
Cao đẳng: 6000-12.000 Đại học: 18.000-20.000 |
25-50% học phí cho khóa cao đẳng- đại học |
T1/2: 30/11 T6/7: 31/3 TA: T2.T4.T7,T10 |
|
Greenwich College of Australia |
Darwin, Melbourne, Sydney |
QTKD-Tài chính, Kế toán, CN-TT, NH-KS, Anh ngữ |
Cao đẳng: 6000-9.000 |
25-50% học phí cho khóa cao đẳng- đại học |
T1/2: 30/11 T6/7: 31/3 TA: T2.T4.T7,T10 |
|
ACMT/Central College |
Melbourne, Sydney Brisban |
QTKD-Tài chính, Kế toán, CN-TT, NH-KS, Giáo dục Anh ngữ |
Cao đẳng: 6000-12.000 Đại học: 14.000-18.000 |
25-50% học phí cho khóa cao đẳng- đại học |
T1/2: 30/11 T6/7: 31/3 TA: T2.T4.T7,T10 |
|
Durban International College |
Adelaide SA
|
QTKD-Tài chính, Kế toán, CN-TT, NH-KS, Môc, Cơ Khí, Anh ngữ |
Cao đẳng: 7.200-16.000 |
25-50% học phí cho khóa cao đẳng- đại học |
T1/2: 30/11 T6/7: 31/3 TA: T2.T4.T7,T10 |
|
Vocational Careers Institute
|
Brisban, Queensland |
QTKD-Tài chính, Kế toán, NH-KS, Anh ngữ, Cơ khí, Xây dựng |
Cao đẳng: 6000-12.000 Đại học: 18.000-20.000 |
25-50% học phí cho khóa cao đẳng- đại học |
T1/2: 30/11 T6/7: 31/3 TA: T2.T4.T7,T10 |
Ghi chú: Chi phí sinh hoạt Úc dao động 16.000-22.000 AUD, chính phủ Úc yêu cầu 21.140AUD
Ngày nhập học cụ thể tùy trường. Các khóa học Anh Văn có 4 Kỳ nhập học năm T2. T4. T7 và T10 hàng năm
3. Học tập bậc Đại học Úc
Úc chỉ có 43 trường đại học, trong đó có đến 40 trường công lập, nhưng là quốc gia thứ hai sau nước Mỹ đón nhận nhiếu sinh viên quốc tế, với gần 500,000 sinh viên /năm (2021). Con số đó cho thấy Úc có nền giáo dục có chất lượng tốt, bằng cấp công nhận toàn cầu, ngành học phong phú, đa dạng, chương trình đào tạo linh động, phát triển thế mạnh Anh ngữ. Những đại học hàng đầu của Úc được luôn duy trì thứ hạng tốt trong bảng xếp hạng thế giới và là thành viên của mạng lưới các đại học và trung tâm nghiên cứu quốc tế. Du học sinh cần 3 năm (phổ biến) hay 4 năm (tùy ngành) để tốt nghiệp đại học ở Úc. Hoặc có thể tham gia học từ bậc cao đẳng khác chuyến đến hoặc cao đẳng trực thuộc trường với đầu vào thấp và chi phí tiết kiệm. Học phí đại học Úc dao động từ 12,000– 38,000 AUD /năm, chi phí học tập vì thế từ 30,000-52,000AUD/năm. Ngoài chính sách học bổng song phương, chỉ có một số ít trường đại học Úc có chính sách học bổng cho sinh viên quốc tế dựa vào thành tích từ 25-50% học phí.
Thông tin các trường đại học Úc tiêu biểu (2025-2026)
|
Trường |
Địa điểm học xá |
Xếp hạng, ngành học thế mạnh |
Học phí (AUD/ năm)/Học bổng |
Tiêu chuẩn nộp đơn |
Thời hạn tuyển sinh* |
|
Australian Catholic University |
Melbourne, Sydney, Canberra, Brisbane, Adelaide |
Hạng 26/45 Úc THE 401-500 (2025) Giáo dục và Nghệ thuật, Triết học, Tâm lý học, Khoa học sức khỏe; Luật pháp và Kinh doanh.
|
Cao đẳng: 25.000-29.000AUD Đại học: 25.500 –32.000 AUD Học bổng: 10-50% học phí |
GPA: 7.0/10 IELTS 5.5-6.0 TOEFL 65-78 |
Học kỳ (HK) T1/2: 30/11 HK T6/7: 31/3 |
|
La Trobe Univesity |
Bendigo, Melbourne, Victoria |
Hạng 14/45 32 Úc (2025) 251-300 THE (2025) Khoa học-Kỹ thuật, IT, An ninh mạng và Máy tính; Khoa học Sức khỏe Y tá- điều dưỡng; Kinh tế, Kinh doanh, Tài chính-Kế toán; Giáo dục, Khoa hoc xã hội, Luật, Nghệ thuật-âm nhạc; Truyền thông-Báo chí. |
Cao đẳng: 25.000-29.000AUD Đại học: 25.500 –32.000 AUD Học bổng: 10-100% học phí |
GPA: 7.0/10 IELTS 6.0-6.5 TOEFL 65-79 |
Học kỳ (HK) T1/2: 30/11 HK T6/7: 31/3 |
|
Monash University |
Melbourne, Victoria, Kualar Lumpur, Malaysia |
Hạng # 3 Úc (2025)) # 58 THE 2025 Khoa học-Kỹ thuật, Kiến trúc, IT và Máy tính; Y khoa, Dược khoa, Y tá- điều dưỡng, Kinh tế, Kinh doanh, Tài chính-Kế toán, Giáo dục và khoa hoc xã hội, Luật, Truyền thông-Báo chí. |
Cao đẳng: 28.000-30.000AUD/ 42.720-48.000MR Đại học: 38.000 –42.000 AUD/ 46.080-48.000 MR Học bổng: 10-100% học phí |
GPA: 7.0/10 IELTS 6.0-6.5 TOEFL 65-79 |
Học kỳ (HK) T1/2: 30/11 HK T6/7: 31/3 |
|
James Cook University |
Cairns, Townsville, Queensland Singapore |
Hạng #23 Úc (2025) Hạng 351-400 World, THE 2025 Khoa học-Kỹ thuật, Kiến trúc, IT và Máy tính; Y khoa, Dược khoa, Y tá- điều dưỡng, Kinh tế, Kinh doanh, Tài chính-Kế toán, Giáo dục và khoa hoc xã hội, Luật, Truyền thông-Báo chí. |
Cao đẳng: 26.000-29.000AUD / 12.700-19.360SGP Đại học: 29.500 –36.000 AUD/26,100-30,150SGD Học bổng: 10-100% học phí |
GPA: 7.0/10 IELTS 5.5-6.5 TOEFL 65-79 |
Học kỳ (HK) T1/2: 30/11 HK T6/7: 31/3 |
|
Curtin University |
Perth, Sydney, Singapore Malaysia |
Hạng # 14/45 Úc (2025) Quốc tế 251-300 THE 2025 Kinh tế-Tài chính-Kinh doanh, Khoa học và Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Khoa học Xã hội nhân văn và Khoa học sức khỏe. |
Cao đẳng: 16,700-19,700AUD/MLY: 5,400-7,400AUD Đại học: 24,600-31,800AUD/MLY7,900-10,600AUD: Học bổng: 25-50% học phí |
GPA: 7.0/10 IELTS 5.5-6.5 TOEFL 65-79 |
Học kỳ (HK) T1/2: 30/11 HK T6/7: 31/3 |
|
Charles Darwin University |
Darwin, Melbourne, Sydney |
Hạng 26 Úc (2025) 401-500 THE 2025 Khoa học xã hội- Giáo dục, Nghệ thuật-Thiết kế; Khoa học kỹ thuật và công nghệ; Kinh tế- Kinh doanh-Thương mại; Khoa học sức khỏe và y học |
Cao đẳng: 24.000-28.000 AYD Đại học: 28.000-34.000AUD Học bổng: 25 - 50% học phí cho khóa Đại học và Cao học |
GPA: 7.0/10 IELTS 5.5-6.5 TOEFL 65-79 |
Học kỳ (HK) T1/2: 30/11 HK T6/7: 31/3 |
Ghi chú: Chi phí sinh hoạt Úc dao động 16.000-22.000 AUD, chính phủ Úc yêu cầu 21.140AUD
Ngày nhập học cụ thể tùy trường. Các khóa học Anh Văn có 4 Kỳ nhập học năm T2. T4. T7 và T10 hàng năm

Đại học Deakin, một trong các trường nằm ở thành phố Melbourne, bang thủ đô Victoria của Úc.
Văn phòng Giáo dục Quốc tế Hope Education International tư vấn, hỗ trợ hoàn chỉnh, bao gồm chọn ngành và trường , hướng dẫn hồ sơ và đăng ký nhập học , xin học bổng, xin visa , nhập học và các hỗ trợ khác trong quá trình theo học.
Văn phòng Giáo dục Hope Education International
Rep: Tầng 9, Pearl Plaza, 561A, Điện Biên Phủ, P25, Q. Bình Thạnh, Tp HCM
Add2: 36A, Street4, Truongtho Ward, Thuduc City, HCM city
Tel +84 (08) 6873 4299 - (08) 6927 4149- (08) 6221 4366
E-mail: info@hopeedu-intl.org hoặc hopeeducationintl@gmail.com ; duhochvn@gmail.com ;
www.hopeedu-intl.org

-380x352.jpg)
-380x352.jpg)
-380x352.jpg)
-380x352.jpg)
-380x352.jpg)
-380x352.jpg)